Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
中小学
zhōng-xiǎoxué
trường tiểu học và trung học
Hán việt: trung tiểu học
—

Gợi nhớ

Từ "中小学" (zhōng-xiǎoxué) mang nghĩa "trường tiểu học và trung học", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 学 (xué - học): "học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学).

Thành phần cấu tạo

中小学
zhōng-xiǎoxué
trường tiểu học và trung học
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
Bộ Khẩu
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
Bộ Tiểu
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
Bộ Mịch
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
Bộ Tử

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trường tiểu học và trung học
Ví dụ (3)
zhè这gè个zhèngcè政策miànxiàng面向quánguó全国zhōngxiǎoxué中小学。
Chính sách này hướng tới các trường tiểu học và trung học trên toàn quốc.
This policy is aimed at primary and secondary schools nationwide.
zhōngxiǎoxué中小学jiàoshī教师cānjiā参加le了péixùn培训。
Giáo viên tiểu học và trung học đã tham gia đào tạo.
Primary and secondary school teachers participated in the training.
fùjìn附近yǒu有jǐ几suǒ所zhōngxiǎoxué中小学。
Gần đây có vài trường tiểu học và trung học.
There are several primary and secondary schools nearby.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây