Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
看上去
kàn shàngqù
trông có vẻ
Hán việt: khán thượng khứ
—

Gợi nhớ

Từ "看上去" (kàn shàngqù) mang nghĩa "trông có vẻ", kết hợp bởi 看 (kàn / kān - khán): "xem" + 上 (shàng - thượng): "lên" + 去 (qù - khứ): "đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ. • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 去: Rời khỏi mảnh đất quê quen thuộc (土), đôi chân lặng lẽ bước đi riêng một lối (厶) để tiến về phía trước, đi tới (去).

Thành phần cấu tạo

看上去
kàn shàngqù
trông có vẻ
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trông có vẻ
Ví dụ (3)
tā他kàn看shàngqù上去yǒudiǎnr有点儿lèi累。
Anh ấy trông có vẻ hơi mệt.
He looks a little tired.
zhè这jiàn件yīfu衣服kàn看shàngqù上去hěn很guì贵。
Chiếc áo này trông có vẻ rất đắt.
This piece of clothing looks very expensive.
zhè这gè个wèntí问题kàn看shàngqù上去jiǎndān简单,qíshí其实bù不róngyì容易。
Vấn đề này trông có vẻ đơn giản, thật ra không dễ.
This problem looks simple, but it is actually not easy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây