Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
联合国
Liánhéguó
Liên hợp quốc
Hán việt: liên hợp quốc
—

Gợi nhớ

Từ "联合国" (Liánhéguó) mang nghĩa "Liên hợp quốc", kết hợp bởi 联 (lián - liên): "liên kết" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 国 (guó - quốc): "đất nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 联: Đôi tai (耳) biết lắng nghe và xâu chuỗi những mối quan hệ (关) rời rạc lại với nhau sẽ tạo nên sự liên kết, kết nối (联). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国).

Thành phần cấu tạo

联合国
Liánhéguó
Liên hợp quốc
联
lián • liên
liên kết
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Liên hợp quốc
Ví dụ (3)
liánhéguózǒngbù联合国总部zài在niǔyuē纽约。
Trụ sở Liên Hợp Quốc ở New York.
The United Nations headquarters is in New York.
liánhéguó联合国guānzhù关注quánqiú全球qìhòu气候wèntí问题。
Liên Hợp Quốc quan tâm đến vấn đề khí hậu toàn cầu.
The United Nations pays attention to global climate issues.
zhè这fèn份bàogào报告yóu由liánhéguó联合国fābù发布。
Báo cáo này do Liên Hợp Quốc công bố.
This report was released by the United Nations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây