Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
演唱会
yǎnchànghuì
buổi hòa nhạc
Hán việt: diễn xướng hội
—

Gợi nhớ

Từ "演唱会" (yǎnchànghuì) mang nghĩa "buổi hòa nhạc", kết hợp bởi 演 (yǎn - diễn): "biểu diễn" + 唱 (chàng - xướng): "hát" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 演: Như dòng nước (氵) lan tỏa khắp không gian rộng lớn dưới mái nhà (寅), người nghệ sĩ hóa thân trọn vẹn vào vai kịch để biểu diễn, diễn xuất (演). • Chữ 唱: Miệng (口) cất lên tiếng hát rạng rỡ (昌), giai điệu tươi sáng vang lên, mở miệng ca hát (唱). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).

Thành phần cấu tạo

演唱会
yǎnchànghuì
buổi hòa nhạc
演
yǎn • diễn
biểu diễn
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)
唱
chàng • xướng
hát
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
昌
Xương
Sáng, thịnh vượng / âm đọc (nằm bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:buổi hòa nhạc
Ví dụ (3)
zhōumò周末tǐyùguǎn体育馆yǒu有yì一chǎng场yǎnchànghuì演唱会。
Cuối tuần nhà thi đấu có một buổi hòa nhạc.
There is a concert at the stadium this weekend.
hěn很duō多gēmí歌迷tíqián提前mǎi买le了yǎnchànghuì演唱会ménpiào门票。
Nhiều người hâm mộ đã mua vé concert trước.
Many fans bought concert tickets in advance.
yǎnchànghuì演唱会jiéshù结束hòu后,dàjiā大家hái还bù不xiǎng想líkāi离开。
Sau khi concert kết thúc, mọi người vẫn không muốn rời đi.
After the concert ended, everyone still didn't want to leave.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây