Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
有的是
yǒudeshì
rất nhiều, cả đống
Hán việt: hữu đích thị
—

Gợi nhớ

Từ "有的是" (yǒudeshì) mang nghĩa "rất nhiều, cả đống", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 的 (de - đích): "của" + 是 (shì - thị): "là". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的). • Chữ 是: Dưới ánh mặt trời (日) rọi sáng, từng bước chân (疋) đều hiện ra ngay thẳng rõ ràng, khẳng định điều đúng đắn, phải, là (是).

Thành phần cấu tạo

有的是
yǒudeshì
rất nhiều, cả đống
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
是
shì • thị
là
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày (nằm phía trên)
疋
Bộ Sơ
Bước chân, đi thẳng (nằm phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:rất nhiều, cả đống
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种shūdiàn书店lǐ里yǒudeshì有的是。
Loại sách này trong hiệu sách có rất nhiều.
There are plenty of this kind of book in the bookstore.
bié别dānxīn担心,shíjiān时间yǒudeshì有的是。
Đừng lo, thời gian còn nhiều.
Don't worry, there is plenty of time.
xiǎng想xué学zhōngwén中文de的rén人yǒudeshì有的是。
Người muốn học tiếng Trung thì có rất nhiều.
There are plenty of people who want to learn Chinese.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây