Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
堪称为
kānchēng wéi
đáng gọi là, xứng danh là
Hán việt: kham xưng vi
—

Gợi nhớ

Từ "堪称为" (kānchēng wéi) mang nghĩa "đáng gọi là, xứng danh là", kết hợp bởi 堪 (kān - kham): "có thể chịu được" + 称 (chēng / chèn / chèng - xưng): "gọi" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 堪: Nền đất (土) đã được đầm nén cực kỳ kỹ lưỡng (甚) nên hoàn toàn đủ sức nâng đỡ và có thể chịu được sức nặng lớn (堪). • Chữ 称: Tay nâng bó lúa chín nặng hạt (禾) đem đo trước mặt bạn (尔) xem có vừa vặn, tương xứng với tên gọi hay không (称). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为).

Thành phần cấu tạo

堪称为
kānchēng wéi
đáng gọi là, xứng danh là
堪
kān • kham
có thể chịu được
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
甚
Chữ Thậm
rất, cực kỳ (bên phải)
称
chēng / chèn / chèng • xưng
gọi
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
尔
Nhĩ
Ngươi, anh/chị (bên phải)
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đáng gọi là, xứng danh là
Ví dụ (3)
rénmen人们chēng称tā他wèi为yīngxióng英雄。
Ai nấy đều khen ngợi và gọi anh ấy là người anh hùng.
People call him a hero.
yīshēng医生chēng称bìngrén病人huīfù恢复de得hěn很hǎo好。
Bác sĩ nói bệnh nhân hồi phục rất tốt.
The doctor said the patient is recovering very well.
dàjiā大家dōu都chēngzàn称赞tā她gōngzuò工作rènzhēn认真。
Mọi người đều khen cô ấy làm việc nghiêm túc.
Everyone praised her for working conscientiously.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây