Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
豆制品
dòuzhìpǐn
chế phẩm từ đậu
Hán việt: đậu chế phẩm
—

Gợi nhớ

Từ "豆制品" (dòuzhìpǐn) mang nghĩa "chế phẩm từ đậu", kết hợp bởi 豆 (dòu - đậu): "Hạt đậu" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 品 (pǐn - phẩm): "Sản phẩm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 豆: Hình chiếc bát cổ có nắp đậy (一) và bầu đựng tròn (口) trên chân đế cao dùng để đựng các loại hạt đậu bổ dưỡng (豆). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 品: Ba cái miệng (口) cùng nếm thử và bình phẩm chất lượng của các món hàng bày bán để chọn ra sản phẩm, phẩm chất (品).

Thành phần cấu tạo

豆制品
dòuzhìpǐn
chế phẩm từ đậu
豆
dòu • đậu
Hạt đậu
豆
Bộ Đậu
Hình cái bình đựng thức ăn cúng tế (nghĩa gốc), sau chỉ hạt đậu
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
品
pǐn • phẩm
Sản phẩm
口
Bộ Khẩu
Miệng (ba lần)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chế phẩm từ đậu
Ví dụ (3)
dòufu豆腐shì是chángjiàn常见de的dòuzhìpǐn豆制品。
Đậu phụ là chế phẩm từ đậu thường gặp.
Tofu is a common soy product.
tā他měitiān每天dōu都chī吃yìxiē一些dòuzhìpǐn豆制品。
Anh ấy ngày nào cũng ăn một ít chế phẩm từ đậu.
He eats some soy products every day.
zhè这jiā家diàn店zhuānmài专卖dòuzhìpǐn豆制品。
Cửa hàng này chuyên bán chế phẩm từ đậu.
This shop specializes in soy products.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây