Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
只不过
zhǐbúguò
chẳng qua chỉ là, chỉ là
Hán việt: chỉ bất quá
—

Gợi nhớ

Từ "只不过" (zhǐbúguò) mang nghĩa "chẳng qua chỉ là, chỉ là", kết hợp bởi 只 (zhī / zhǐ - chỉ): "con/cái (lượng từ)" + 不 (bù - bất): "không" + 过 (guò - quá): "qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 只: Một chiếc miệng (口) nhỏ nhắn đặt trên đôi chân nhỏ (八) dùng làm lượng từ chỉ một con vật hay cái đồ vật duy nhất, chỉ có bấy nhiêu (只). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过).

Thành phần cấu tạo

只不过
zhǐbúguò
chẳng qua chỉ là, chỉ là
只
zhī / zhǐ • chỉ
con/cái (lượng từ)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai nét tách ra (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chẳng qua chỉ là, chỉ là
Ví dụ (3)
wǒ我zhǐbúguò只不过kāi开gè个wánxiào玩笑。
Tôi chẳng qua chỉ đùa thôi.
I was just making a joke.
zhè这zhǐbúguò只不过shì是yí一gè个xiǎo小wèntí问题。
Đây chỉ là một vấn đề nhỏ.
This is nothing more than a minor issue.
tā他zhǐbúguò只不过wǎn晚dào到le了jǐ几fēnzhōng分钟。
Anh ấy chỉ đến muộn vài phút mà thôi.
He was only a few minutes late.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây