Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一模一样
yì mú yí yàng
y hệt nhau, giống hệt
Hán việt: nhất mô nhất dạng
—

Gợi nhớ

Từ "一模一样" (yì mú yí yàng) mang nghĩa "y hệt nhau, giống hệt", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 模 (mó / mú - mô): "mô hình" + 一 (yī - nhất): "số một" + 样 (yàng - dạng): "kiểu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 模: Khắc khúc gỗ (木) thành hình dáng chuẩn mực để khi đúc đồ không bị sai lệch (莫) chính là cái khuôn mẫu, mô hình (模). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 样: Gỗ từ cây (木) được người thợ chạm khắc thành hình chú dê (羊) và muôn vàn mẫu mã phong phú, gọi là kiểu dáng, chủng loại (样).

Thành phần cấu tạo

一模一样
yì mú yí yàng
y hệt nhau, giống hệt
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
模
mó / mú • mô
mô hình
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:y hệt nhau, giống hệt
Ví dụ (3)
zhè这liǎng两jiàn件yīfu衣服yìmúyíyàng一模一样。
Hai bộ quần áo này giống hệt nhau.
These two pieces of clothing are identical.
shuāngbāotāi双胞胎zhǎng长de得yìmúyíyàng一模一样。
Cặp song sinh trông y hệt nhau.
The twins look identical.
dá'àn答案hé和biāozhǔn标准dá'àn答案yìmúyíyàng一模一样。
Đáp án giống hệt đáp án chuẩn.
The answer is identical to the standard answer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây