Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
座谈会
zuòtánhuì
buổi tọa đàm, hội thảo trao đổi
Hán việt: tọa đàm hội
—

Gợi nhớ

Từ "座谈会" (zuòtánhuì) mang nghĩa "buổi tọa đàm, hội thảo trao đổi", kết hợp bởi 座 (zuò - tọa): "tòa" + 谈 (tán - đàm): "nói chuyện" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 座: Dưới mái nhà rộng lớn (广) có chỗ ngồi vững chãi (坐) dùng để chỉ chỗ ngồi trang trọng hoặc đếm những tòa nhà, ngọn núi (座). • Chữ 谈: Lời nói (讠) trao đổi sôi nổi và ấm áp như hai ngọn lửa (炎) bập bùng là cuộc trò chuyện, bàn bạc (谈). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).

Thành phần cấu tạo

座谈会
zuòtánhuì
buổi tọa đàm, hội thảo trao đổi
座
zuò • tọa
tòa
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, kiến trúc (phía trên bên trái)
坐
Tọa
Ngồi, vị trí / âm đọc (phía dưới bên phải)
谈
tán • đàm
nói chuyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
炎
Viêm
Nóng bỏng, sôi nổi / âm đọc (nằm bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:buổi tọa đàm, hội thảo trao đổi
Ví dụ (3)
xuéxiào学校zhàokāi召开le了shīshēng师生zuòtánhuì座谈会。
Nhà trường tổ chức buổi tọa đàm thầy trò.
The school held a teacher-student symposium.
zuòtán座谈huì会shàng上dàjiā大家jījí积极fāyán发言。
Trong buổi tọa đàm mọi người phát biểu tích cực.
Everyone spoke up actively at the symposium.
gōngsī公司yāoqǐng邀请kèhù客户cānjiā参加zuòtánhuì座谈会。
Công ty mời khách hàng tham gia hội thảo trao đổi.
The company invited clients to attend the discussion forum.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây