Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
短统靴
duǎn tǒng xuē
ủng cổ ngắn
Hán việt: đoản thống ngoa
—

Gợi nhớ

Từ "短统靴" (duǎn tǒng xuē) mang nghĩa "ủng cổ ngắn", kết hợp bởi 短 (duǎn - đoản): "ngắn" + 统 (tǒng - thống): "thống nhất" + 靴 (xuē - ngoa): "Giày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 短: Mũi tên (矢) chỉ bay được đến cái bình nhỏ (豆) gần đó rồi rơi, bay không xa được, khoảng cách quá ngắn 短. • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统). • Chữ 靴: Tấm da thuộc (革) qua bàn tay người thợ chế tác biến hóa (化) thành đôi giày cổ cao ôm sát bắp chân, gọi là đôi giày ống, đôi ủng (靴).

Thành phần cấu tạo

短统靴
duǎn tǒng xuē
ủng cổ ngắn
短
duǎn • đoản
ngắn
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (nằm bên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, cái bình nhỏ (nằm bên phải)
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)
靴
xuē • ngoa
Giày
革
Bộ Cách
Da thuộc, đổi mới (bên trái)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ủng cổ ngắn
Ví dụ (3)
tā她mǎi买le了yì一shuāng双duǎntǒngxuē短统靴。
Cô ấy mua một đôi ủng cổ ngắn.
She bought a pair of ankle boots.
duǎntǒngxuē短统靴shìhé适合qiūtiān秋天chuān穿。
Ủng cổ ngắn phù hợp mang vào mùa thu.
Ankle boots are suitable for wearing in autumn.
zhè这kuǎn款duǎntǒngxuē短统靴xiégēn鞋跟bù不gāo高。
Mẫu ủng cổ ngắn này gót không cao.
The heels on these ankle boots are not high.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây