Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
粘扣带
niánkòudài
băng gai dính, Velcro
Hán việt: niêm khấu đới
—

Gợi nhớ

Từ "粘扣带" (niánkòudài) mang nghĩa "băng gai dính, Velcro", kết hợp bởi 粘 (nián / zhān - niêm): "dính" + 扣 (kòu - khấu): "cài" + 带 (dài - đới): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 粘: Hạt gạo nếp (米) nấu chín có độ dẻo quánh chiếm (占) chặt lấy bề mặt, dùng để dán dính đồ vật (粘). • Chữ 扣: Đưa bàn tay (扌) luồn chiếc cúc qua vòng khuy nhỏ như cái miệng (口) để gài chặt vạt áo hoặc giữ bớt lại gọi là cài khuy, khấu trừ (扣). • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带).

Thành phần cấu tạo

粘扣带
niánkòudài
băng gai dính, Velcro
粘
nián / zhān • niêm
dính
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (bên phải)
扣
kòu • khấu
cài
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng, lỗ / âm đọc (bên phải)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:băng gai dính, Velcro
Ví dụ (3)
tóngxié童鞋shàng上yòng用le了zhānkòudài粘扣带。
Trên giày trẻ em dùng băng gai dính.
Velcro straps are used on children's shoes.
zhānkòudài粘扣带yào要fǎnfù反复cèshì测试。
Băng gai dính phải được thử nhiều lần.
Velcro straps must be tested repeatedly.
zhè这pī批zhānkòudài粘扣带zhānxìng粘性bùzú不足。
Lô băng gai dính này độ dính không đủ.
This batch of Velcro straps lacks sufficient stickiness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây