Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
记号齿
jìhàochǐ
răng đánh dấu, răng ký hiệu
Hán việt: ký hiệu xỉ
—

Gợi nhớ

Từ "记号齿" (jìhàochǐ) mang nghĩa "răng đánh dấu, răng ký hiệu", kết hợp bởi 记 (jì - ký): "Nhớ" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)" + 齿 (chǐ - xỉ): "răng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号). • Chữ 齿: Trong khuôn miệng há ra (凵), những chiếc răng xếp đều giúp giữ và dừng (止) thức ăn lại để nhai nhỏ là hàm răng, bánh răng (齿).

Thành phần cấu tạo

记号齿
jìhàochǐ
răng đánh dấu, răng ký hiệu
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)
齿
chǐ • xỉ
răng
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, khớp cắn / âm đọc (phía trên)
凵
Bộ Khảm
Hốc miệng há ra chứa hàm răng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:răng đánh dấu, răng ký hiệu
Ví dụ (3)
jìhào记号chǐ齿yòngyú用于biāojì标记wèizhi位置。
Răng đánh dấu dùng để đánh dấu vị trí.
Alignment notches are used to mark positions.
shīfu师傅jiǎnchá检查jìhào记号chǐ齿shìfǒu是否qīngchu清楚。
Người thợ kiểm tra răng ký hiệu có rõ không.
The technician checks whether the alignment notches are clear.
jìhào记号chǐ齿tài太qiǎn浅huì会yǐngxiǎng影响duìwèi对位。
Răng đánh dấu quá nông sẽ ảnh hưởng căn vị trí.
If the alignment notches are too shallow, it will affect alignment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây