记号齿
—
Gợi nhớ
Từ "记号齿" (jìhàochǐ) mang nghĩa "răng đánh dấu, răng ký hiệu", kết hợp bởi 记 (jì - ký): "Nhớ" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)" + 齿 (chǐ - xỉ): "răng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号). • Chữ 齿: Trong khuôn miệng há ra (凵), những chiếc răng xếp đều giúp giữ và dừng (止) thức ăn lại để nhai nhỏ là hàm răng, bánh răng (齿).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 记号齿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:răng đánh dấu, răng ký hiệu
Ví dụ (3)
记号齿用于标记位置。
Răng đánh dấu dùng để đánh dấu vị trí.
Alignment notches are used to mark positions.
师傅检查记号齿是否清楚。
Người thợ kiểm tra răng ký hiệu có rõ không.
The technician checks whether the alignment notches are clear.
记号齿太浅会影响对位。
Răng đánh dấu quá nông sẽ ảnh hưởng căn vị trí.
If the alignment notches are too shallow, it will affect alignment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây