Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
银行结单
yínháng jié dān
Bảng kê tài khoản ngân hàng
Hán việt: ngân hàng kết đơn
—

Gợi nhớ

Từ "银行结单" (yínháng jié dān) mang nghĩa "Bảng kê tài khoản ngân hàng", kết hợp bởi 银 (yín - ngân): "Bạc" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 银: Thứ kim loại quý (钅) có sắc trắng sáng bền bỉ và cứng cỏi (艮) chỉ đứng sau vàng chính là kim loại bạc (银). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

银行结单
yínháng jié dān
Bảng kê tài khoản ngân hàng
银
yín • ngân
Bạc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảng kê tài khoản ngân hàng
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对yínháng银行jié结dān单。
Kế toán đang đối chiếu bảng kê tài khoản ngân hàng.
The accountant is verifying the bank statement.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出yínháng银行jié结dān单。
Trong báo cáo cần liệt kê bảng kê tài khoản ngân hàng.
The bank statement needs to be listed in the report.
yínháng银行jié结dān单xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Bảng kê tài khoản ngân hàng cần trưởng bộ phận xác nhận.
The bank statement requires confirmation from the supervisor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây