Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
直接成本
zhíjiē chéngběn
Giá thành trực tiếp
Hán việt: trực tiếp thành bản
—

Gợi nhớ

Từ "直接成本" (zhíjiē chéngběn) mang nghĩa "Giá thành trực tiếp", kết hợp bởi 直 (zhí - trực): "Thẳng" + 接 (jiē - tiếp): "nhận" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 直: Mười (十) con mắt (目) cùng ngắm theo một đường kẻ chuẩn xác không hề cong lệch, biểu thị sự ngay thẳng, thẳng tắp (直). • Chữ 接: Đưa bàn tay (扌) ra đón người phụ nữ (妾) bước vào nhà thể hiện cử chỉ tiếp nhận, đón tiếp hoặc nghe điện thoại (接). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

直接成本
zhíjiē chéngběn
Giá thành trực tiếp
直
zhí • trực
Thẳng
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá thành trực tiếp
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对zhíjiē直接chéngběn成本。
Kế toán đang đối chiếu giá thành trực tiếp.
The accountant is verifying the direct cost.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出zhíjiē直接chéngběn成本。
Trong báo cáo cần liệt kê giá thành trực tiếp.
The direct cost needs to be listed in the report.
zhíjiē直接chéngběn成本xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Giá thành trực tiếp cần trưởng bộ phận xác nhận.
The direct cost needs to be confirmed by the supervisor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây