提高工资
—
Gợi nhớ
Từ "提高工资" (tígāo gōngzī) mang nghĩa "tăng lương", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 高 (gāo - cao): "cao" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:tăng lương
Ví dụ (3)
为了留住优秀的技术骨干,公司董事会决定今年全面提高工资待遇。
Để giữ chân đội ngũ kỹ thuật nòng cốt xuất sắc, hội đồng quản trị công ty quyết định năm nay sẽ tăng lương và chế độ đãi ngộ toàn diện.
To retain outstanding core technical staff, the company's board of directors decided to comprehensively raise wages and benefits this year.
随着企业效益的稳步增长,员工们都期盼着年度调薪时能够提高工资。
Cùng với sự tăng trưởng vững chắc của hiệu quả kinh doanh, nhân viên đều kỳ vọng sẽ được tăng lương trong đợt điều chỉnh lương hằng năm.
With the steady growth of corporate profits, employees are all hoping for a pay raise during the annual salary adjustment.
工会代表在劳资协商会议上提出了为一线工人提高工资的合理诉求。
Đại diện công đoàn đã đưa ra nguyện vọng hợp lý về việc tăng lương cho công nhân trực tiếp sản xuất tại cuộc họp thương lượng lao động.
At the labor-management negotiation meeting, union representatives put forward a reasonable demand to raise wages for frontline workers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây