Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
临时费
línshí fèi
Chi phí tạm thời
Hán việt: lâm thời phí
—

Gợi nhớ

Từ "临时费" (línshí fèi) mang nghĩa "Chi phí tạm thời", kết hợp bởi 临 (lín - lâm): "Trước khi" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 临: Người đứng trên cao (丨) cúi nhìn xuống muôn vàn vật phẩm (品) bày trước mắt khi sắp sửa bước vào cuộc, có nghĩa là đến gần, trước khi (临). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

临时费
línshí fèi
Chi phí tạm thời
临
lín • lâm
Trước khi
丨
Bộ Cổn
Dáng người đứng thẳng nhìn xuống (bên trái)
品
Chữ Phẩm
Nhiều đồ vật bày biện phía dưới (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi phí tạm thời
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了línshí临时fèi费。
Trong biểu mẫu đã ghi chi phí tạm thời.
Incidental expenses are recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认línshí临时fèi费shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận chi phí tạm thời có đúng không.
Please confirm whether the incidental expenses are accurate.
línshí临时fèi费xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Chi phí tạm thời cần được giải thích riêng.
Incidental expenses must be explained separately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây