Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
经常费
jīngcháng fèi
Chi phí thường xuyên
Hán việt: kinh thường phí
—

Gợi nhớ

Từ "经常费" (jīngcháng fèi) mang nghĩa "Chi phí thường xuyên", kết hợp bởi 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 常 (cháng - thường): "thường" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 常: Tấm khăn (巾) treo dưới mái nhà (冖), ngày nào cũng thấy nó ở đó, việc lặp đi lặp lại hàng ngày là thường (常). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

经常费
jīngcháng fèi
Chi phí thường xuyên
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
常
cháng • thường
thường
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, tia sáng (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái che (ở giữa)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi phí thường xuyên
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了jīngcháng经常fèi费。
Trong biểu mẫu đã ghi chi phí thường xuyên.
Operating expenses are recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认jīngcháng经常fèi费shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận chi phí thường xuyên có đúng không.
Please confirm whether the operating expenses are accurate.
jīngcháng经常fèi费xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Chi phí thường xuyên cần được giải thích riêng.
Operating expenses must be explained separately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây