Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
包装费
bāozhuāng fèi
Phí đóng gói
Hán việt: bao trang phí
—

Gợi nhớ

Từ "包装费" (bāozhuāng fèi) mang nghĩa "Phí đóng gói", kết hợp bởi 包 (bāo - bao): "Gói" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

包装费
bāozhuāng fèi
Phí đóng gói
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phí đóng gói
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了bāozhuāngfèi包装费。
Trong biểu mẫu đã ghi phí đóng gói.
The form records the packaging fees.
qǐng请quèrèn确认bāozhuāngfèi包装费shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận phí đóng gói có đúng không.
Please confirm whether the packaging fees are correct.
bāozhuāngfèi包装费xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Phí đóng gói cần được giải thích riêng.
Packaging fees require a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây