Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
交际费
jiāo jìfèi
Phí giao tế
Hán việt: giao tế phí
—

Gợi nhớ

Từ "交际费" (jiāo jìfèi) mang nghĩa "Phí giao tế", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 际 (jì - tế): "biên giới" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 际: Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

交际费
jiāo jìfèi
Phí giao tế
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
际
jì • tế
biên giới
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)
示
Bộ Thị
Cột mốc thần linh chỉ định (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phí giao tế
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了jiāojìfèi交际费。
Trong biểu mẫu đã ghi phí giao tế.
Entertainment expenses are recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认jiāojìfèi交际费shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận phí giao tế có đúng không.
Please confirm whether the entertainment expenses are correct.
jiāojìfèi交际费xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Phí giao tế cần được giải thích riêng.
Entertainment expenses require a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây