Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
工作证
gōngzuò zhèng
Thẻ nhân viên
Hán việt: công tác chứng
—

Gợi nhớ

Từ "工作证" (gōngzuò zhèng) mang nghĩa "Thẻ nhân viên", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.

Thành phần cấu tạo

工作证
gōngzuò zhèng
Thẻ nhân viên
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thẻ nhân viên
Ví dụ (3)
jìnrù进入chǎngqū厂区hé和bàngōng办公dàlóu大楼shí时,suǒyǒu所有yuángōng员工dōu都bìxū必须pèidài佩戴běnrén本人de的gōngzuòzhèng工作证。
Khi vào khu vực nhà máy và tòa nhà văn phòng, tất cả nhân viên đều bắt buộc phải đeo thẻ nhân viên (giấy công tác) của mình.
When entering the factory area and office building, all employees must wear their own employee ID badges.
xíngzhèngbù行政部jīntiān今天wèi为xīn新rùzhí入职de的shíxíshēng实习生bànlǐ办理bìng并pàifā派发le了dài带zhàopiān照片de的gōngzuòzhèng工作证。
Bộ phận hành chính hôm nay đã làm thủ tục và phát thẻ nhân viên (giấy công tác) có dán ảnh cho các thực tập sinh mới nhận việc.
The administration department processed and issued photo ID badges to the newly onboarded interns today.
rúguǒ如果búshèn不慎yíshī遗失gōngzuòzhèng工作证,qǐng请lìjí立即xiàng向rénshì人事bùmén部门bào报bèi备bìng并shēnqǐng申请bǔbàn补办。
Nếu chẳng may làm mất thẻ nhân viên (giấy công tác), vui lòng báo ngay cho bộ phận nhân sự và nộp đơn xin cấp lại.
If you accidentally lose your employee ID badge, please report it to the HR department immediately and apply for a replacement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây