Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
内部审核
nèibù shěnhé
đánh giá nội bộ, kiểm tra nội bộ
Hán việt: nội bộ thẩm hạch
—

Gợi nhớ

Từ "内部审核" (nèibù shěnhé) mang nghĩa "đánh giá nội bộ, kiểm tra nội bộ", kết hợp bởi 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 审 (shěn - thẩm): "xét xử" + 核 (hé - hạch): "Hạt nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 审: Dưới mái công đường (宀), từng lời khai trình (申) đều được quan tòa xem xét kỹ lưỡng để thẩm tra, xét xử (审). • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核).

Thành phần cấu tạo

内部审核
nèibù shěnhé
đánh giá nội bộ, kiểm tra nội bộ
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
审
shěn • thẩm
xét xử
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
申
Thân
Xin / âm đọc (phía dưới)
核
hé • hạch
Hạt nhân
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đánh giá nội bộ, kiểm tra nội bộ
Ví dụ (3)
xíngzhèngbù行政部zhèngzài正在quèrèn确认nèibù内部shěnhé审核。
Phòng hành chính đang xác nhận đánh giá nội bộ (kiểm tra nội bộ).
The administration department is confirming the internal audit.
nèibù内部shěnhé审核xiě写zài在bàngōng办公xìtǒng系统lǐ里。
Đánh giá nội bộ (kiểm tra nội bộ) được ghi trong hệ thống văn phòng.
The internal audit is recorded in the office system.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新nèibù内部shěnhé审核。
Quản lý yêu cầu cập nhật đánh giá nội bộ (kiểm tra nội bộ).
The supervisor requested an update to the internal audit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây