Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
目标价
mùbiāo jià
Giá mục tiêu
Hán việt: mục tiêu giá
—

Gợi nhớ

Từ "目标价" (mùbiāo jià) mang nghĩa "Giá mục tiêu", kết hợp bởi 目 (mù - mục): "mắt" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 价 (jià / jie - giá): "Giá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价).

Thành phần cấu tạo

目标价
mùbiāo jià
Giá mục tiêu
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá mục tiêu
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对mùbiāojià目标价。
Phòng thu mua đang đối chiếu giá mục tiêu.
The purchasing department is verifying the target price.
mùbiāojià目标价huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Giá mục tiêu sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The target price will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供mùbiāojià目标价。
Khách hàng yêu cầu cung cấp giá mục tiêu.
The client requested the target price.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây