Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
存款证
cúnkuǎnzhèng
chứng chỉ tiền gửi, giấy chứng nhận tiền gửi
Hán việt: tồn khoản chứng
—

Gợi nhớ

Từ "存款证" (cúnkuǎnzhèng) mang nghĩa "chứng chỉ tiền gửi, giấy chứng nhận tiền gửi", kết hợp bởi 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.

Thành phần cấu tạo

存款证
cúnkuǎnzhèng
chứng chỉ tiền gửi, giấy chứng nhận tiền gửi
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'cúndān / cúnkuǎn zhèng')
Nghĩa:chứng chỉ tiền gửi, giấy chứng nhận tiền gửi
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析cúndān存单,cúnkuǎn存款zhèng证。
Phòng tài vụ đang phân tích chứng chỉ tiền gửi (giấy chứng nhận tiền gửi).
The finance department is analyzing the certificates of deposit.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出cúndān存单,cúnkuǎn存款zhèng证。
Trong báo cáo cần liệt kê chứng chỉ tiền gửi (giấy chứng nhận tiền gửi).
The certificates of deposit need to be listed in the report.
cúndān存单,cúnkuǎn存款zhèng证xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Chứng chỉ tiền gửi (giấy chứng nhận tiền gửi) cần quản lý xác nhận.
The certificates of deposit require confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây