Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
优先股
yōuxiāngǔ
cổ phiếu ưu đãi
Hán việt: ưu tiên cổ
—

Gợi nhớ

Từ "优先股" (yōuxiāngǔ) mang nghĩa "cổ phiếu ưu đãi", kết hợp bởi 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 先 (xiān - tiên): "trước" + 股 (gǔ - cổ): "đùi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 先: Đôi chân (儿) bước đi nhanh nhất vượt qua mọi người dẫn đầu đoàn, người đi đầu tiên chính là trước (先). • Chữ 股: Phần bắp thịt (⺼) chắc khỏe ở chân hoặc một phần vốn được chia ra (殳) trong công ty gọi là cái đùi, cổ phần (股).

Thành phần cấu tạo

优先股
yōuxiāngǔ
cổ phiếu ưu đãi
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
先
xiān • tiên
trước
𠂇
Bộ Thổ (biến thể)
Mặt đất, vị trí (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Đôi chân bước đi (phía dưới)
股
gǔ • cổ
đùi
⺼
Bộ Nhục
Bắp thịt trên cơ thể (bên trái)
殳
Bộ Thù
Tay phân chia từng phần (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cổ phiếu ưu đãi
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在fēnxī分析yōuxiāngǔ优先股。
Phòng tài vụ đang phân tích cổ phiếu ưu đãi.
The finance department is analyzing the preferred stock.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出yōuxiāngǔ优先股。
Trong báo cáo cần liệt kê cổ phiếu ưu đãi.
The preferred stock needs to be listed in the report.
yōuxiāngǔ优先股xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Cổ phiếu ưu đãi cần quản lý xác nhận.
The preferred stock needs to be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây