Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
交货港
jiāo huò gǎng
Cảng giao hàng
Hán việt: giao hóa cảng
—

Gợi nhớ

Từ "交货港" (jiāo huò gǎng) mang nghĩa "Cảng giao hàng", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 货 (huò - hóa): "hàng hóa" + 港 (gǎng - cảng): "Cảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 货: Những vật phẩm có thể trao đổi, biến hóa (化) thành tiền bạc, vỏ sò (贝) trên thương trường chính là hàng hóa, sản phẩm (货). • Chữ 港: Những luồng nước (氵) chảy len lỏi như con ngõ nhỏ (巷) dẫn tàu thuyền ra vào neo đậu tạo thành bến cảng (港).

Thành phần cấu tạo

交货港
jiāo huò gǎng
Cảng giao hàng
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
货
huò • hóa
hàng hóa
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
港
gǎng • cảng
Cảng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
巷
Chữ Hạng
Ngõ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cảng giao hàng
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对jiāohuògǎng交货港。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu cảng giao hàng.
The foreign trade department is verifying the port of delivery.
jiāohuògǎng交货港huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Cảng giao hàng sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The port of delivery will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供jiāohuògǎng交货港。
Khách hàng yêu cầu cung cấp cảng giao hàng.
The client requested the port of delivery information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây