Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
托运单
tuōyùn dān
phiếu gửi hàng, phiếu ủy thác vận chuyển
Hán việt: thác vận đơn
—

Gợi nhớ

Từ "托运单" (tuōyùn dān) mang nghĩa "phiếu gửi hàng, phiếu ủy thác vận chuyển", kết hợp bởi 托 (tuō - thác): "nhờ cậy" + 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 托: Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ nhánh mầm non (乇) và trao gửi niềm tin cho người đáng tin cậy, gọi là nhờ cậy, ủy thác, giao phó (托). • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

托运单
tuōyùn dān
phiếu gửi hàng, phiếu ủy thác vận chuyển
托
tuō • thác
nhờ cậy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乇
Thác
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phiếu gửi hàng, phiếu ủy thác vận chuyển
Ví dụ (3)
tuōyùndān托运单xūyào需要tiánxiě填写huòwù货物zhòngliàng重量。
Phiếu gửi hàng cần điền trọng lượng hàng hóa.
The cargo weight needs to be filled in on the consignment note.
wùliú物流gōngsī公司shōudào收到le了tuōyùndān托运单。
Công ty logistics đã nhận phiếu ủy thác vận chuyển.
The logistics company received the consignment note.
tuōyùndān托运单hé和fāpiào发票yìqǐ一起tíjiāo提交。
Phiếu gửi hàng được nộp cùng hóa đơn.
The consignment note and the invoice are submitted together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây