Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
折弯模具
zhéwān mújù
Khuôn chấn / Khuôn dập cong
Hán việt: chiết loan mô cụ
—

Gợi nhớ

Từ "折弯模具" (zhéwān mújù) mang nghĩa "Khuôn chấn / Khuôn dập cong", kết hợp bởi 折 (zhé / shé / zhē - chiết): "gãy" + 弯 (wān - loan): "bẻ cong" + 模 (mó / mú - mô): "mô hình" + 具 (jù - cụ): "sở hữu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 折: Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折. • Chữ 弯: Kéo sợi dây chằng (亦) bên trên làm thân cây cung (弓) bên dưới uốn vòng lại là bẻ cong, uốn cong (弯). • Chữ 模: Khắc khúc gỗ (木) thành hình dáng chuẩn mực để khi đúc đồ không bị sai lệch (莫) chính là cái khuôn mẫu, mô hình (模). • Chữ 具: Đôi mắt (目) kiểm tra kỹ từng món đồ đặt trên kệ được hai bàn tay (八) sắp xếp đầy đủ sẵn sàng cho công việc, chỉ dụng cụ, trang bị, sở hữu (具).

Thành phần cấu tạo

折弯模具
zhéwān mújù
Khuôn chấn / Khuôn dập cong
折
zhé / shé / zhē • chiết
gãy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên phải)
弯
wān • loan
bẻ cong
亦
Chữ Diệc
Dây chằng giữ phía trên / biểu âm (phía trên)
弓
Bộ Cung
Cây cung uốn cong (phía dưới)
模
mó / mú • mô
mô hình
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khuôn chấn / Khuôn dập cong
Ví dụ (3)
gēnjù根据bǎnjīn钣金de的hòudù厚度hé和zhé折wān弯jiǎodù角度,xuǎnzé选择héshì合适de的zhé折wān弯mújù模具。
Căn cứ vào độ dày của tấm kim loại và góc uốn, hãy lựa chọn khuôn chấn thích hợp.
Select appropriate press brake tooling according to the sheet metal thickness and bending angle.
zhé折wān弯mújù模具zài在chángqī长期shǐyòng使用hòu后,qiēkǒu切口wèizhi位置róngyì容易chǎnshēng产生míngxiǎn明显de的mósǔn磨损。
Khuôn chấn sau thời gian dài sử dụng, vị trí lưỡi cắt rất dễ xuất hiện mài mòn rõ rệt.
After long-term use, press brake dies are prone to noticeable wear along the working edges.
yōuzhì优质de的zhé折wān弯mújù模具duō多cǎiyòng采用gāotàn高碳héjīn合金gōngjùgāng工具钢zhìzào制造,bìng并jīngguò经过cuìhuǒ淬火rèchǔlǐ热处理。
Khuôn chấn chất lượng cao phần lớn được chế tạo từ thép công cụ hợp kim cacbon cao và trải qua quá trình nhiệt luyện tôi cứng.
High-quality press brake dies are mostly made of high-carbon alloy tool steel and undergo quenching heat treatment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây