Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
返回值
fǎnhuízhí
Giá trị trả về
Hán việt: phản hồi trị
—

Gợi nhớ

Từ "返回值" (fǎnhuízhí) mang nghĩa "Giá trị trả về", kết hợp bởi 返 (fǎn - phản): "Trở lại" + 回 (huí - hồi): "về" + 值 (zhí - trị): "giá trị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 返: Đôi chân đang bước đi trên đường (辶) bỗng quay ngược chiều (反) về chốn cũ chính là hành động quay về, trở lại (返). • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值).

Thành phần cấu tạo

返回值
fǎnhuízhí
Giá trị trả về
返
fǎn • phản
Trở lại
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
反
Phản
Ngược / âm đọc (phía trên)
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá trị trả về
Ví dụ (3)
rúguǒ如果shùjùkù数据库cháxún查询méiyǒu没有zhǎodào找到pǐpèi匹配de的jìlù记录,gāi该hánshù函数de的fǎnhuízhí返回值jiāng将shì是kōng空zhǐzhēn指针。
Nếu truy vấn cơ sở dữ liệu không tìm thấy bản ghi khớp, giá trị trả về của hàm này sẽ là con trỏ null.
If the database query finds no matching records, the return value of this function will be a null pointer.
cāozuò操作chénggōng成功hòu后,gāi该fāngfǎ方法huì会fǎnhuí返回yí一gè个biǎoshì表示zhíxíng执行zhuàngtài状态de的bù'ěrzhí布尔值zuòwéi作为fǎnhuízhí返回值。
Sau khi thao tác thành công, phương thức này sẽ trả về một giá trị Boolean biểu thị trạng thái thực thi làm giá trị trả về.
After the operation succeeds, this method returns a Boolean value indicating the execution status.
wǒmen我们xūyào需要duì对jiēkǒu接口de的fǎnhuízhí返回值jìnxíng进行yángé严格jiàoyàn校验,fángzhǐ防止qiánduān前端xuànrǎn渲染chūcuò出错。
Chúng ta cần kiểm tra nghiêm ngặt giá trị trả về của API để tránh lỗi hiển thị giao diện ở front-end.
We need to strictly validate the return value of the API to prevent front-end rendering errors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây