Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
内存泄漏
nèicún xièlòu
Rò rỉ bộ nhớ (Memory leak)
Hán việt: nội tồn tiết lậu
—

Gợi nhớ

Từ "内存泄漏" (nèicún xièlòu) mang nghĩa "Rò rỉ bộ nhớ (Memory leak)", kết hợp bởi 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 泄 (xiè - tiết): "rò rỉ" + 漏 (lòu - lậu): "Rò rỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 泄: Dòng nước (氵) âm thầm chảy tràn ra khắp thế gian (世) qua khe nứt nhỏ, nghĩa là rò rỉ, tiết lộ, trút bỏ (泄). • Chữ 漏: Nước mưa (氵) thấm qua mái nhà bị thủng (屚) cứ thế rò rỉ, chảy nhỏ giọt xuống nền nhà (漏).

Thành phần cấu tạo

内存泄漏
nèicún xièlòu
Rò rỉ bộ nhớ (Memory leak)
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
泄
xiè • tiết
rò rỉ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
世
Thế
Thế giới / âm đọc (bên phải)
漏
lòu • lậu
Rò rỉ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
屚
Chữ Lậu (cổ)
Mưa dột trong nhà (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rò rỉ bộ nhớ (Memory leak)
Ví dụ (3)
wèi未guānbì关闭de的wénjiàn文件liú流hěn很róngyì容易dǎozhì导致chéngxù程序fāshēng发生nèicún内存xièlòu泄漏。
Luồng tệp (file stream) chưa được đóng rất dễ dẫn đến việc chương trình xảy ra rò rỉ bộ nhớ.
Unclosed file streams can easily cause memory leaks in a program.
nèicún内存xièlòu泄漏huì会dǎozhì导致xìtǒng系统yùnxíng运行sùdù速度yuèláiyuè越来越màn慢,zuìzhōng最终yīn因nèicún内存bùzú不足ér而bēngkuì崩溃。
Rò rỉ bộ nhớ sẽ dẫn đến tốc độ chạy của hệ thống ngày càng chậm, cuối cùng sập do thiếu bộ nhớ.
A memory leak causes the system to run progressively slower and eventually crash due to out-of-memory errors.
wǒmen我们kěyǐ可以shǐyòng使用xìngnéng性能fēnxī分析gōngjù工具lái来dìngwèi定位dàimǎ代码zhōng中de的nèicún内存xièlòu泄漏diǎn点。
Chúng ta có thể sử dụng công cụ phân tích hiệu năng (profiler) để định vị điểm rò rỉ bộ nhớ trong mã nguồn.
We can use performance analysis tools to locate memory leak points in the code.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây