访问控制
—
Gợi nhớ
Từ "访问控制" (fǎngwèn kòngzhì) mang nghĩa "Kiểm soát truy cập", kết hợp bởi 访 (fǎng - phỏng): "thăm viếng" + 问 (wèn - vấn): "hỏi" + 控 (kòng - khống): "kiểm soát" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 访: Dùng lời nói lịch sự (讠) hỏi han khắp bốn phương (方) để tìm đến tận nhà bạn hiền trò chuyện chính là đi thăm viếng, hỏi thăm (访). • Chữ 问: Đứng trước cánh cửa (门) dùng miệng (口) gọi vào: có ai ở nhà không? Mở miệng trước cổng chính là hỏi 问. • Chữ 控: Đưa bàn tay (扌) nắm trọn cả khoảng không (空) trong tầm mắt để điều khiển và kiểm soát mọi việc (控). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).
Thành phần cấu tạo
访问控制
Kiểm soát truy cập
Phân tích từ 访问控制
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kiểm soát truy cập
Ví dụ (3)
基于角色的访问控制是企业系统中最常用的安全策略。
Kiểm soát truy cập dựa trên vai trò là chính sách bảo mật được sử dụng phổ biến nhất trong hệ thống doanh nghiệp.
Role-based access control is the most commonly used security policy in enterprise systems.
该机密数据库配置了极其严格的访问控制策略。
Cơ sở dữ liệu mật này được định cấu hình chính sách kiểm soát truy cập cực kỳ nghiêm ngặt.
This confidential database is configured with extremely strict access control strategies.
访问控制失效可能导致敏感的企业内部信息泄露。
Lỗi kiểm soát truy cập có thể dẫn đến rò rỉ các thông tin nội bộ nhạy cảm của doanh nghiệp.
Broken access control may lead to the leakage of sensitive internal corporate information.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây