Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
团队游
tuánduìyóu
Du lịch theo đoàn
Hán việt: đoàn đội du
—

Gợi nhớ

Từ "团队游" (tuánduìyóu) mang nghĩa "Du lịch theo đoàn", kết hợp bởi 团 (tuán - đoàn): "đoàn" + 队 (duì - đội): "đội" + 游 (yóu - du): "bơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 团: Tập hợp những người có tài năng (才) quây quần trong cùng một vòng tròn gắn kết (囗) sẽ tạo nên một tập thể, một đoàn, nhóm (团). • Chữ 队: Nhiều người (人) cùng tập hợp ngay ngắn dưới chân ngọn đồi (阝) để lập thành một đoàn, một đội ngũ vững mạnh (队). • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游).

Thành phần cấu tạo

团队游
tuánduìyóu
Du lịch theo đoàn
团
tuán • đoàn
đoàn
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
才
Tài
Tài năng, nhân tài (bên trong)
队
duì • đội
đội
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người (nằm bên phải)
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Du lịch theo đoàn
Ví dụ (3)
tuánduì团队yóu游de的yōushì优势zàiyú在于fèiyòng费用jiào较dī低qiě且quánchéng全程yǒu有dǎoyóu导游ānpái安排xiétiáo协调。
Ưu điểm của du lịch theo đoàn là chi phí tương đối thấp và có hướng dẫn viên thu xếp điều phối trong suốt chuyến đi.
The advantages of a group tour are lower costs and having a tour guide to arrange and coordinate the entire trip.
wǒmen我们gōngsī公司měinián每年dōu都huì会zǔzhī组织yí一cì次quántǐ全体yuángōng员工de的tuánduì团队yóu游yǐ以zēngqiáng增强níngjùlì凝聚力。
Công ty chúng tôi tổ chức du lịch tập thể cho toàn thể nhân viên mỗi năm một lần để tăng cường sự gắn kết.
Our company organizes an all-staff group tour every year to strengthen team cohesion.
wèile为了mǎnzú满足gèxìnghuà个性化xūqiú需求,lǚxíngshè旅行社tuīchū推出le了dìngzhì定制huà化de的sījiā私家tuánduì团队yóu游。
Để đáp ứng các nhu cầu cá nhân hóa, công ty du lịch đã tung ra sản phẩm tour đoàn riêng tư tùy chỉnh.
To meet personalized needs, the travel agency has launched customized private group tours.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây