Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
漂流船
piāoliúchuán
Thuyền phao vượt thác
Hán việt: phiêu lưu thuyền
—

Gợi nhớ

Từ "漂流船" (piāoliúchuán) mang nghĩa "Thuyền phao vượt thác", kết hợp bởi 漂 (piāo / piǎo / piào - phiêu): "trôi nổi" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 船 (chuán - thuyền): "con tàu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 漂: Chiếc lá nhẹ như tấm phiếu (票) bồng bềnh trên mặt nước (氵) trong xanh trông thật đẹp mắt khi trôi nổi (漂). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 船: Chiếc thuyền gỗ (舟) xuôi theo dòng nước chảy giữa khe núi (㕣) tiến ra biển lớn chính là con tàu, chiếc thuyền (船).

Thành phần cấu tạo

漂流船
piāoliúchuán
Thuyền phao vượt thác
漂
piāo / piǎo / piào • phiêu
trôi nổi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên phải)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
船
chuán • thuyền
con tàu
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền (bên trái)
㕣
Chữ Duyên
Khe nước chảy xuôi dòng / biểu âm (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuyền phao vượt thác
Ví dụ (3)
zài在jíliú急流duàn段,piāoliúchuán漂流船měngliè猛烈yáohuàng摇晃,héshuǐ河水jiànshī溅湿le了wǒmen我们shēn身shàng上suǒyǒu所有de的yīfu衣服。
Tại khúc sông nước chảy xiết, chiếc thuyền phao vượt thác chao đảo dữ dội, nước sông bắn ướt nhẹp toàn bộ quần áo trên người chúng tôi.
In the rapids section, the rafting boat pitched violently, and river water soaked all the clothes we were wearing.
shàngchuán上船qián前,jǐngqū景区ānjiǎnyuán安检员duì对měi每yì一sōu艘piāoliúchuán漂流船de的qìyā气压hé和mósǔn磨损qíngkuàng情况jìnxíng进行le了yángé严格jiǎncè检测。
Trước khi lên thuyền, nhân viên an toàn khu du lịch đã kiểm tra nghiêm ngặt áp suất khí và tình trạng mài mòn của mỗi chiếc thuyền phao.
Before boarding, safety inspectors at the scenic area strictly checked the air pressure and wear and tear of every rafting boat.
zhè这sōu艘piāoliúchuán漂流船kě可chéngzuò乘坐liù六rén人,pèiyǒu配有zhuānmén专门de的fáng防tuō脱xiàngjiāo橡胶fúshǒu扶手hé和zuòdiàn坐垫。
Chiếc thuyền phao này chở được 6 người, được trang bị tay vịn cao su chống tuột chuyên dụng và đệm ngồi.
This rafting boat can hold six people and is equipped with specialized non-slip rubber handrails and seat cushions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây