Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
稳压器
wěnyāqì
Máy ổn áp
Hán việt: ổn áp khí
—

Gợi nhớ

Từ "稳压器" (wěnyāqì) mang nghĩa "Máy ổn áp", kết hợp bởi 稳 (wěn - ổn): "Ổn định" + 压 (yā - áp): "Ép" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稳: Khi mùa màng lúa gạo (禾) đã thu hoạch đầy kho thì dù gặp việc gấp gáp (急) trong lòng vẫn an tâm và ổn định, vững chắc (稳). • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

稳压器
wěnyāqì
Máy ổn áp
稳
wěn • ổn
Ổn định
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy ổn áp
Ví dụ (3)
zài在diànyā电压bōdòng波动jùliè剧烈de的shānqū山区,ānzhuāng安装yì一tái台jiāyòng家用jiāoliú交流wěnyāqì稳压器shìfei是非cháng常yǒu有bìyào必要de的。
Tại vùng núi có điện áp dao động dữ dội, việc lắp đặt một chiếc máy ổn áp xoay chiều gia đình là vô cùng cần thiết.
In mountainous areas where voltage fluctuates drastically, installing a household AC voltage stabilizer is essential.
sānduān三端xiànxìng线性wěnyāqì稳压器xīnpiàn芯片rú如lmLMqībā七八líng零wǔ五,cháng常yòngyú用于wèi为zhǔbǎn主板de的wēikòngzhìqì微控制器tígōng提供wǔ五fú伏gānjìng干净diànyuán电源。
IC ổn áp tuyến tính 3 chân như LM7805 thường được dùng để cung cấp nguồn 5 V ổn định cho vi điều khiển của bo mạch chủ.
Three-terminal linear voltage regulator chips such as the LM7805 are commonly used to provide a clean 5V power supply to the microcontroller on a motherboard.
kāiguān开关wěnyāqì稳压器suīrán虽然xiàolǜ效率jí极gāo高,dàn但shèjì设计shí时xūyào需要tèbié特别zhùyì注意lǜchú滤除qí其dàilái带来de的gāopín高频kāiguān开关zàoshēng噪声gānrǎo干扰。
Mạch ổn áp xung tuy hiệu suất cực cao nhưng khi thiết kế cần đặc biệt chú ý lọc bỏ nhiễu xung tần số cao do nó đem lại.
Although switching regulators are highly efficient, special attention must be paid during design to filtering out the high-frequency switching noise they introduce.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây