Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
放大器
fàngdàqì
Bộ khuếch đại
Hán việt: phóng đại khí
—

Gợi nhớ

Từ "放大器" (fàngdàqì) mang nghĩa "Bộ khuếch đại", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 大 (dà - đại): "to" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

放大器
fàngdàqì
Bộ khuếch đại
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ khuếch đại
Ví dụ (3)
yùnsuàn运算fàngdàqì放大器xīnpiàn芯片rú如dī低zào噪yùn运fàng放cháng常bèi被yòngyú用于shēngkǎ声卡qián前jí级fàngdàqì放大器,yǐ以tíshēng提升huàtǒng话筒wēiruò微弱xìnhào信号qiángdù强度。
Chip khuếch đại thuật toán (Op-Amp) như NE5532 thường dùng cho mạch tiền khuếch đại của card âm thanh để nâng cao cường độ tín hiệu micrô cực yếu.
Operational amplifier chips, such as low-noise op-amps, are often used in sound card preamplifiers to boost weak microphone signal strength.
gāopín高频gōnglǜ功率fàngdàqì放大器zài在wúxiàn无线fāshètái发射台de的mò末jí级diànlù电路zhōng中bànyǎn扮演héxīn核心juésè角色,xiàng向tiānxiàn天线shūsòng输送gāogōnglǜ高功率shèpín射频xìnhào信号。
Bộ khuếch đại công suất cao tần đóng vai trò cốt lõi trong tầng cuối của đài phát vô tuyến, truyền tải tín hiệu tần số vô tuyến công suất cao ra anten.
High-frequency power amplifiers play a core role in the final stage circuit of a wireless transmitter station, delivering high-power RF signals to the antenna.
rúguǒ如果fàngdàqì放大器de的zēngyì增益shèzhì设置guò过gāo高,huì会dǎozhì导致shūchū输出bōxíng波形chǎnshēng产生xuē削dǐng顶shīzhēn失真bìng并dàilái带来míngxiǎn明显de的bèijǐng背景zàoshēng噪声。
Nếu thiết lập độ nhạy hệ số khuếch đại (gain) của bộ khuếch đại quá cao, sẽ làm cho dạng sóng ngõ ra bị xén đỉnh méo dạng và kéo theo tiếng ồn nhiễu nền rõ rệt.
If the amplifier's gain is set too high, it will cause clipping distortion in the output waveform and bring noticeable background noise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây