滤波器
—
Gợi nhớ
Từ "滤波器" (lǜbōqì) mang nghĩa "Bộ lọc nhiễu / Bộ lọc", kết hợp bởi 滤 (lǜ - lự): "lọc lấy nước sạch" + 波 (bō - ba): "sóng" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滤: Người ta cẩn thận suy tính (虑) dẫn dòng nước (氵) chảy qua nhiều lớp màng mịn để gạn cặn lấy nước lọc sạch (滤). • Chữ 波: Khi gió thổi qua, mặt nước (氵) nhấp nhô phập phồng như lớp da mềm (皮) cuộn lên thành từng đợt sóng nước (波). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 滤波器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bộ lọc nhiễu / Bộ lọc
Ví dụ (3)
为了滤除高频纹波,开关电源的输出端通常需要连接一级LC低通滤波器。
Để lọc bỏ gợn sóng cao tần, đầu ra của nguồn xung thường cần đấu nối một tầng bộ lọc thông thấp LC.
To filter out high-frequency ripple, the output terminal of a switching power supply usually needs to be connected to a single-stage LC low-pass filter.
带通滤波器只允许特定频段的射频信号通过,广泛应用于无线通信天线前级端。
Bộ lọc thông dải chỉ cho phép tín hiệu RF ở một băng tần nhất định đi qua, được ứng dụng rộng rãi ở tầng đầu vào anten truyền thông vô tuyến.
A band-pass filter only allows RF signals within a specific frequency band to pass through and is widely used in the front-end stage of wireless communication antennas.
如果电源输入端的共模滤波器失效,主板上的模拟传感器信号会受到严重的电网干扰。
Nếu bộ lọc chế độ chung ở ngõ vào nguồn bị hỏng, tín hiệu cảm biến tương tự trên bo mạch chủ sẽ chịu sự nhiễu loạn nghiêm trọng từ lưới điện.
If the common-mode filter at the power input terminal fails, the analog sensor signals on the motherboard will suffer severe interference from the power grid.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây