静电放电
—
Gợi nhớ
Từ "静电放电" (jìngdiàn fàngdiàn) mang nghĩa "Phóng tĩnh điện (ESD)", kết hợp bởi 静 (jìng - tĩnh): "Yên tĩnh" + 电 (diàn - điện): "điện" + 放 (fàng - phóng): "để" + 电 (diàn - điện): "điện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 静: Giữa khung cảnh cỏ cây xanh tươi (青), mọi sự tranh giành (争) đều lắng xuống nhường chỗ cho bầu không khí yên tĩnh (静). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电).
Thành phần cấu tạo
静电放电
Phóng tĩnh điện (ESD)
静
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên trái)
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
电
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
放
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
电
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phóng tĩnh điện (ESD)
Ví dụ (3)
为了防范静电放电对元器件的隐形伤害,无尘车间的所有地面铺设了防静电地板。
Để phòng ngừa tổn thương ngầm của hiện tượng phóng tĩnh điện (ESD) đối với linh kiện, toàn bộ sàn phòng sạch đều được lót gạch chống tĩnh điện.
To prevent hidden damage to components from electrostatic discharge, all floors in the cleanroom are paved with anti-static flooring.
当手指触碰显示屏排线金手指端时,瞬间产生的静电放电电压可能高达几千伏特。
Khi ngón tay chạm vào đầu mạ vàng của cáp dẹt màn hình, điện áp phóng tĩnh điện (ESD) tức thời sinh ra có thể cao tới vài nghìn vôn.
When a finger touches the gold fingers of a display ribbon cable, the instantaneous electrostatic discharge voltage generated can reach several thousand volts.
接口保护芯片(TVS管)能在静电放电脉冲袭来时导通,将高压泄放到系统地线。
Điốt bảo vệ cổng giao tiếp (TVS) có thể dẫn thông ngay khi có xung phóng tĩnh điện ập đến, xả dòng cao áp xuống đường đất hệ thống.
The interface protection chip (TVS diode) conducts when an electrostatic discharge pulse strikes, shunting the high voltage safely to the system ground.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây