Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
静电放电
jìngdiàn fàngdiàn
Phóng tĩnh điện (ESD)
Hán việt: tĩnh điện phóng điện
—

Gợi nhớ

Từ "静电放电" (jìngdiàn fàngdiàn) mang nghĩa "Phóng tĩnh điện (ESD)", kết hợp bởi 静 (jìng - tĩnh): "Yên tĩnh" + 电 (diàn - điện): "điện" + 放 (fàng - phóng): "để" + 电 (diàn - điện): "điện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 静: Giữa khung cảnh cỏ cây xanh tươi (青), mọi sự tranh giành (争) đều lắng xuống nhường chỗ cho bầu không khí yên tĩnh (静). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电).

Thành phần cấu tạo

静电放电
jìngdiàn fàngdiàn
Phóng tĩnh điện (ESD)
静
jìng • tĩnh
Yên tĩnh
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên trái)
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phóng tĩnh điện (ESD)
Ví dụ (3)
wèile为了fángfàn防范jìngdiàn静电fàngdiàn放电duì对yuánqìjiàn元器件de的yǐnxíng隐形shānghài伤害,wúchén无尘chējiān车间de的suǒyǒu所有dìmiàn地面pūshè铺设le了fáng防jìngdiàn静电dìbǎn地板。
Để phòng ngừa tổn thương ngầm của hiện tượng phóng tĩnh điện (ESD) đối với linh kiện, toàn bộ sàn phòng sạch đều được lót gạch chống tĩnh điện.
To prevent hidden damage to components from electrostatic discharge, all floors in the cleanroom are paved with anti-static flooring.
dāng当shǒuzhǐ手指chù触pèng碰xiǎnshìpíng显示屏páixiàn排线jīnshǒuzhǐ金手指duān端shí时,shùnjiān瞬间chǎnshēng产生de的jìngdiàn静电fàngdiàn放电diànyā电压kěnéng可能gāodá高达jǐqiān几千fútè伏特。
Khi ngón tay chạm vào đầu mạ vàng của cáp dẹt màn hình, điện áp phóng tĩnh điện (ESD) tức thời sinh ra có thể cao tới vài nghìn vôn.
When a finger touches the gold fingers of a display ribbon cable, the instantaneous electrostatic discharge voltage generated can reach several thousand volts.
jiēkǒu接口bǎohù保护xīnpiàn芯片(tvsTVSguǎn管)néng能zài在jìngdiàn静电fàngdiàn放电màichōng脉冲xí袭láishí来时dǎo导tōng通,jiāng将gāoyā高压xiè泄fàngdào放到xìtǒngde系统地xiàn线。
Điốt bảo vệ cổng giao tiếp (TVS) có thể dẫn thông ngay khi có xung phóng tĩnh điện ập đến, xả dòng cao áp xuống đường đất hệ thống.
The interface protection chip (TVS diode) conducts when an electrostatic discharge pulse strikes, shunting the high voltage safely to the system ground.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây