充电板
—
Gợi nhớ
Từ "充电板" (chōngdiànbǎn) mang nghĩa "Mạch sạc pin", kết hợp bởi 充 (chōng - sung): "Lấp đầy" + 电 (diàn - điện): "điện" + 板 (bǎn - bản): "Bảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 充: Nuôi dưỡng đứa trẻ từ trên cao (亠) lớn lên thành người vững vàng đôi chân (儿), giúp sức lực và tri thức luôn được lấp đầy, sung túc (充). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 板: Khúc gỗ lớn (木) được người thợ xẻ tách lật ngược ra (反) thành từng miếng phẳng phiu làm tấm ván, cái bảng (板).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 充电板
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mạch sạc pin
Ví dụ (3)
这块带有USB Type-C接口的锂电池充电板,支持三阶段(恒流、恒压、涓流)安全充电。
Tấm mạch sạc pin Lithium có cổng giao tiếp USB Type-C này hỗ trợ sạc an toàn qua 3 giai đoạn (dòng không đổi, áp không đổi, sạc nhỏ giọt).
This lithium battery charging board with a USB Type-C port supports three-stage (constant current, constant voltage, and trickle) safe charging.
如果充电板的控温热敏电阻失效,会导致充电时发热量异常升高,甚至引燃外壳塑料。
Nếu điện trở nhiệt (NTC) kiểm soát nhiệt độ của mạch sạc bị hỏng, sẽ làm lượng nhiệt phát ra tăng cao bất thường khi sạc, thậm chí bắt lửa cháy vỏ nhựa máy.
If the temperature-control thermistor on the charging board fails, it will cause heat generation to rise abnormally during charging and may even ignite the plastic casing.
我们用红胶把充电板固定在塑料外壳内部槽位,并用杜邦线将输出端接入主板。
Chúng tôi dùng keo đỏ gắn định vị mạch sạc vào rãnh lắp bên trong vỏ nhựa và dùng dây nối đầu ra của nó vào bo mạch chính.
We fixed the charging board into the internal slot of the plastic casing with red glue and connected its output to the motherboard using DuPont wires.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây