Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
补充责任
bǔchōng zérèn
Trách nhiệm bổ sung
Hán việt: bổ sung trách nhiệm
—

Gợi nhớ

Từ "补充责任" (bǔchōng zérèn) mang nghĩa "Trách nhiệm bổ sung", kết hợp bởi 补 (bǔ - bổ): "sửa chữa" + 充 (chōng - sung): "Lấp đầy" + 责 (zé - trách): "trách nhiệm" + 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 补: Khi tấm áo (衤) bị rách một đường nhỏ (卜), người thợ khéo léo khâu vá lại để bù đắp, bổ sung (补). • Chữ 充: Nuôi dưỡng đứa trẻ từ trên cao (亠) lớn lên thành người vững vàng đôi chân (儿), giúp sức lực và tri thức luôn được lấp đầy, sung túc (充). • Chữ 责: Người đứng đầu làm chủ (主) quản lý tiền bạc và tài sản chung (贝) luôn phải gánh vác trọn vẹn trách nhiệm và bổn phận (责). • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任).

Thành phần cấu tạo

补充责任
bǔchōng zérèn
Trách nhiệm bổ sung
补
bǔ • bổ
sửa chữa
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói / âm đọc (bên phải)
充
chōng • sung
Lấp đầy
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh trên cao
厶
Bộ Tư
Nuôi dưỡng, gom tụ
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người trưởng thành
责
zé • trách
trách nhiệm
主
Chữ Chủ
Người đứng đầu, làm chủ (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, tài sản quý giá (phía dưới)
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trách nhiệm bổ sung
Ví dụ (3)
dāng当zhàiwùrén债务人wúlì无力chánghuán偿还zhàiwù债务shí时,bǔchōng补充zérènrén责任人jǐn仅zài在chā'é差额fànwéi范围nèi内chéngdān承担zérèn责任。
Khi con nợ không có khả năng trả nợ, người chịu trách nhiệm bổ sung chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi phần chênh lệch thiếu.
When a debtor is unable to repay a debt, the person bearing supplementary liability is only liable within the scope of the shortfall.
dānbǎo担保hétong合同yuēdìng约定bǎozhèng保证rén人zài在zhàiwùrén债务人bù不néng能lǚxíng履行zhàiwù债务shí时chéngdān承担dānbǎo担保zérèn责任de的,shǔyú属于bǔchōng补充zérèn责任。
Hợp đồng bảo đảm quy định người bảo lãnh chịu trách nhiệm bảo đảm khi con nợ không thể thực hiện nghĩa vụ thuộc về trách nhiệm bổ sung.
Where a guarantee contract stipulates that the guarantor assumes guarantee liability when the debtor fails to perform the debt, it constitutes supplementary liability.
xuéxiào学校wèijǐn未尽dào到ānquán安全guǎnlǐ管理zhízé职责de的,duì对xuésheng学生de的rénshēn人身sǔnhài损害chéngdān承担xiāngyìng相应de的bǔchōng补充zérèn责任。
Nhà trường không làm tròn trách nhiệm quản lý an toàn thì chịu trách nhiệm bổ sung tương ứng đối với thương tích thân thể của học sinh.
A school that fails to fulfill its safety management duties bears corresponding supplementary liability for personal injury to students.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây