诉讼权利
—
Gợi nhớ
Từ "诉讼权利" (sùsòng quánlì) mang nghĩa "Quyền tố tụng", kết hợp bởi 诉 (sù - tố): "Kiện" + 讼 (sòng - tụng): "kiện tụng" + 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诉: Dùng lời lẽ đanh thép (讠) để bác bỏ và vạch trần kẻ làm điều sai trái (斥) trước công đường chính là việc tố cáo, kiện tụng (诉). • Chữ 讼: Mang những lời nói và lý lẽ (讠) ra phân xử công khai (公) trước chốn công đường để đòi lại lẽ phải, gọi là tranh tụng, kiện tụng (讼). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 诉讼权利
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quyền tố tụng
Ví dụ (3)
法官在庭审开始时会向当事人告知其享有的诉讼权利。
Thẩm phán khi bắt đầu phiên tòa sẽ thông báo cho đương sự về các quyền tố tụng mà họ được hưởng.
At the beginning of the trial, the judge informs the litigants of the litigation rights they are entitled to.
被告人有权委托律师辩护,这是宪法赋予的基本诉讼权利。
Bị cáo có quyền ủy quyền cho luật sư biện hộ, đây là quyền tố tụng cơ bản được hiến pháp ban cho.
The defendant has the right to retain a lawyer for defense, which is a fundamental litigation right granted by the Constitution.
任何单位或个人都不得非法剥夺或限制当事人的诉讼权利。
Bất kỳ đơn vị hay cá nhân nào đều không được tước đoạt hoặc hạn chế quyền tố tụng của đương sự một cách trái pháp luật.
No organization or individual may unlawfully deprive or restrict a litigant's litigation rights.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây