Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
诉讼权利
sùsòng quánlì
Quyền tố tụng
Hán việt: tố tụng quyền lợi
—

Gợi nhớ

Từ "诉讼权利" (sùsòng quánlì) mang nghĩa "Quyền tố tụng", kết hợp bởi 诉 (sù - tố): "Kiện" + 讼 (sòng - tụng): "kiện tụng" + 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诉: Dùng lời lẽ đanh thép (讠) để bác bỏ và vạch trần kẻ làm điều sai trái (斥) trước công đường chính là việc tố cáo, kiện tụng (诉). • Chữ 讼: Mang những lời nói và lý lẽ (讠) ra phân xử công khai (公) trước chốn công đường để đòi lại lẽ phải, gọi là tranh tụng, kiện tụng (讼). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).

Thành phần cấu tạo

诉讼权利
sùsòng quánlì
Quyền tố tụng
诉
sù • tố
Kiện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
斥
Xích
Đẩy / âm đọc (bên phải)
讼
sòng • tụng
kiện tụng
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
公
Công
Công / âm đọc (bên phải)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quyền tố tụng
Ví dụ (3)
fǎguān法官zài在tíngshěn庭审kāishǐ开始shíhuì时会xiàng向dāngshìrén当事人gàozhī告知qí其xiǎngyǒu享有de的sùsòng诉讼quánlì权利。
Thẩm phán khi bắt đầu phiên tòa sẽ thông báo cho đương sự về các quyền tố tụng mà họ được hưởng.
At the beginning of the trial, the judge informs the litigants of the litigation rights they are entitled to.
bèigàorén被告人yǒuquán有权wěituō委托lǜshī律师biànhù辩护,zhè这shì是xiànfǎ宪法fùyǔ赋予de的jīběn基本sùsòng诉讼quánlì权利。
Bị cáo có quyền ủy quyền cho luật sư biện hộ, đây là quyền tố tụng cơ bản được hiến pháp ban cho.
The defendant has the right to retain a lawyer for defense, which is a fundamental litigation right granted by the Constitution.
rènhé任何dānwèi单位huò或gè个rén人dōu都bù不de得fēifǎ非法bōduó剥夺huò或xiànzhì限制dāngshìrén当事人de的sùsòng诉讼quánlì权利。
Bất kỳ đơn vị hay cá nhân nào đều không được tước đoạt hoặc hạn chế quyền tố tụng của đương sự một cách trái pháp luật.
No organization or individual may unlawfully deprive or restrict a litigant's litigation rights.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây