内容营销
—
Gợi nhớ
Từ "内容营销" (nèiróng yíngxiāo) mang nghĩa "Tiếp thị nội dung", kết hợp bởi 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 容 (róng - dung): "chứa đựng" + 营 (yíng - doanh): "doanh trại" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容). • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销).
Thành phần cấu tạo
内容营销
Tiếp thị nội dung
内
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
容
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)
营
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
吕
Lữ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
销
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
Phân tích từ 内容营销
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Tiếp thị nội dung
Ví dụ (2)
内容营销的核心在于提供有价值的信息,而不是直接生硬地推销产品。
Cốt lõi của tiếp thị nội dung (content marketing) nằm ở việc cung cấp thông tin hữu ích, chứ không phải quảng bá chèo kéo sản phẩm một cách trực diện thô cứng.
The core of content marketing lies in providing valuable information rather than making a blunt, hard sell.
撰写干货科普文章和录制使用教程是很多B2B软件公司开展内容营销的常用手段。
Viết bài phổ biến kiến thức thực tế và quay video hướng dẫn sử dụng là phương thức thường dùng của các công ty phần mềm B2B để triển khai tiếp thị nội dung.
Writing informative articles and recording tutorials are common content marketing tactics used by many B2B software companies.
2
động từ
Nghĩa:Tiếp thị nội dung
Ví dụ (1)
许多新兴美妆品牌通过在小红书上不断撰写图文来内容营销。
Rất nhiều hãng mỹ phẩm trang điểm mới nổi đã tiếp thị nội dung bằng cách liên tục đăng tải các bài viết hình ảnh chữ trên Xiaohongshu.
Many emerging beauty brands conduct content marketing by consistently posting photo-and-text notes on Xiaohongshu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây