Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
打薄剪
dǎbáojiǎn
Kéo tỉa mỏng tóc
Hán việt: đả bạc tiễn
—

Gợi nhớ

Từ "打薄剪" (dǎbáojiǎn) mang nghĩa "Kéo tỉa mỏng tóc", kết hợp bởi 打 (dǎ - đả): "đánh" + 薄 (báo / bó / bò - bạc): "mỏng" + 剪 (jiǎn - tiễn): "Cắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 薄: Cây cỏ (艹) mọc thưa thớt trên vùng đất ngập nước trải rộng (溥) tạo nên lớp lá mảnh mai, mỏng nhẹ (薄). • Chữ 剪: Cầm lưỡi dao sắc (刀) đưa lên phía trước (前) để xén gọn từng nhành cây, sợi vải là động tác cắt, tỉa (剪).

Thành phần cấu tạo

打薄剪
dǎbáojiǎn
Kéo tỉa mỏng tóc
打
dǎ • đả
đánh
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
薄
báo / bó / bò • bạc
mỏng
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
溥
Phổ
Rộng / âm đọc (phía dưới)
剪
jiǎn • tiễn
Cắt
前
Chữ Tiền
trước, phía trước, trước đây / âm đọc (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kéo tỉa mỏng tóc
Ví dụ (3)
tā他de的fā发liàng量tàiduō太多,lǐfàshī理发师yòng用dǎ打báo薄jiǎn剪bāng帮tā他xiūjiǎn修剪le了yíxià一下。
Tóc của anh ấy quá dày, thợ cắt tóc đã dùng kéo tỉa mỏng để cắt bớt cho anh ấy.
Because his hair was too thick, the barber used thinning shears to thin it out a bit.
dǎ打báo薄jiǎn剪de的yícè一侧shì是dài带chǐ齿de的rèn刃,yí一cì次zhǐ只néng能jiǎndiào剪掉bùfen部分tóufa头发。
Một bên lưỡi của kéo tỉa mỏng có dạng răng cưa, một lần cắt chỉ có thể cắt bỏ đi một phần tóc.
One blade of thinning shears has teeth, so it only cuts away a portion of the hair at a time.
shǐyòng使用dǎ打báo薄jiǎn剪gōulè勾勒fā发wěi尾,kěyǐ可以ràng让fàxíng发型guòdù过渡de得gèngjiā更加róuhé柔和zìrán自然。
Dùng kéo tỉa mỏng xử lý phần đuôi tóc giúp phom tóc có độ chuyển giao mềm mại tự nhiên hơn.
Using thinning shears to texture the ends of the hair creates a softer and more natural transition in the hairstyle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây