Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
洗发椅
xǐfàyǐ
Giường gội đầu / Ghế gội
Hán việt: tẩy phát ỷ
—

Gợi nhớ

Từ "洗发椅" (xǐfàyǐ) mang nghĩa "Giường gội đầu / Ghế gội", kết hợp bởi 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 发 (fā - phát): "gửi" + 椅 (yǐ - ỷ): "cái ghế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 椅: Từ những thớ gỗ mộc mạc (木), người thợ mộc tài hoa đã đóng nên một vật dụng có dáng vẻ kỳ lạ mà vững chãi (奇) là cái ghế ngồi (椅).

Thành phần cấu tạo

洗发椅
xǐfàyǐ
Giường gội đầu / Ghế gội
洗
xǐ • tẩy
rửa
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
先
Tiên
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
椅
yǐ • ỷ
cái ghế
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giường gội đầu / Ghế gội
Ví dụ (3)
qǐng请tǎng躺zài在xǐfà洗发yǐ椅shàng上,zhùlǐ助理huì会bāng帮nín您bǎ把tóufa头发xǐ洗gānjìng干净。
Vui lòng nằm lên giường gội đầu, trợ lý sẽ giúp quý khách gội sạch tóc.
Please lie back on the shampoo chair, and the assistant will wash your hair clean.
hǎo好de的xǐfà洗发yǐ椅shèjì设计fúhé符合réntǐgōngxué人体工学,tǎng躺zhe着shí时bózi脖子bú不huì会gǎndào感到suāntòng酸痛。
Giường gội đầu tốt được thiết kế chuẩn nhân trắc học, khi nằm cổ sẽ không bị nhức mỏi.
A well-designed shampoo chair is ergonomic, so your neck won't feel sore while lying back.
diànzhǎng店长juédìng决定gēnghuàn更换yì一pī批dài带diàndòng电动ànmó按摩gōngnéng功能de的quán全xīn新xǐfà洗发yǐ椅。
Quản lý cửa hàng quyết định thay mới một lô giường gội đầu tích hợp chức năng massage điện.
The salon manager decided to replace the old chairs with a batch of brand-new shampoo chairs featuring electric massage functions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây