Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
展示柜
zhǎnshìguì
Tủ trưng bày mỹ phẩm
Hán việt: triển thị quỹ
—

Gợi nhớ

Từ "展示柜" (zhǎnshìguì) mang nghĩa "Tủ trưng bày mỹ phẩm", kết hợp bởi 展 (zhǎn - triển): "Trưng bày" + 示 (shì - thị): "biểu thị" + 柜 (guì - quỹ): "tủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 展: Người thợ mở rộng tấm thân (尸) để trải những bộ y phục lộng lẫy (衣) ra cho mọi người cùng chiêm ngưỡng tại buổi trưng bày (展). • Chữ 示: Trên chiếc bàn thờ hai tầng (二) có ba dải lụa rủ xuống tượng trưng cho điềm lành từ trời cao truyền xuống để chỉ bảo, hiển thị (示). • Chữ 柜: Dùng những tấm gỗ (木) đóng thành chiếc hòm to lớn (巨) đặt trong phòng để cất giữ đồ đạc gọi là cái tủ (柜).

Thành phần cấu tạo

展示柜
zhǎnshìguì
Tủ trưng bày mỹ phẩm
展
zhǎn • triển
Trưng bày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
示
shì • thị
biểu thị
示
Bộ Kỳ
Hình bàn thờ với vật cúng
柜
guì • quỹ
tủ
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
巨
Cự
To lớn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tủ trưng bày mỹ phẩm
Ví dụ (3)
bǎihuò百货shāngchǎng商场lǐ里de的cǎizhuāng彩妆zhǎnshìguì展示柜cā擦de得yìchénbùrǎn一尘不染,fēicháng非常gāodàng高档。
Tủ trưng bày mỹ phẩm trang điểm trong trung tâm thương mại được lau sạch không một hạt bụi, nhìn rất sang trọng.
The cosmetics display cabinets in the department store are wiped spotless and look very upscale.
zhǎnshìguì展示柜shàng上zhěngqí整齐de地bǎifàng摆放zhe着gāi该pǐnpái品牌de的míngxīng明星hùfū护肤dān单pǐn品。
Trên tủ trưng bày bày biện ngăn nắp các sản phẩm dưỡng da ngôi sao của thương hiệu đó.
The brand's star skincare products are neatly arranged on the display cabinet.
xīn新shèjì设计de的fāguāng发光zhǎnshìguì展示柜jídà极大de地tíshēng提升le了shāngpǐn商品de的xīyǐnlì吸引力。
Tủ trưng bày phát sáng thiết kế mới nâng cao đáng kể lực thu hút của sản phẩm.
The newly designed illuminated display cabinet has greatly enhanced the appeal of the merchandise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây