Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
明厨亮灶
míngchú liàngzào
Bếp mở minh bạch / Bếp mở sáng sủa / Open kitchen initiative
Hán việt: minh trù lượng táo
—

Gợi nhớ

Từ "明厨亮灶" (míngchú liàngzào) mang nghĩa "Bếp mở minh bạch / Bếp mở sáng sủa / Open kitchen initiative", kết hợp bởi 明 (míng - minh): "sáng" + 厨 (chú - trù): "bếp" + 亮 (liàng - lượng): "Sáng" + 灶 (zào - táo): "Bếp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明). • Chữ 厨: Dưới mái hiên nhà (厂), bàn tay đúng mực (寸) bày biện nồi đậu và bát đĩa (豆) đỏ lửa nấu nướng mỗi ngày chính là gian nhà bếp (厨). • Chữ 亮: Từ mái đình cao (亠) có khung cửa thoáng (口), ánh đèn tỏa chiếu xuống bóng người (几) đứng bên dưới thật rực rỡ, sáng sủa (亮). • Chữ 灶: Đắp đất sét (土) thành ông đầu rau để giữ ngọn lửa hồng (火) đun nấu mỗi ngày trong gian nhà chính là cái bếp (灶).

Thành phần cấu tạo

明厨亮灶
míngchú liàngzào
Bếp mở minh bạch / Bếp mở sáng sủa / Open kitchen initiative
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)
厨
chú • trù
bếp
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)
亮
liàng • lượng
Sáng
亠
Bộ Đầu
Mái đình trên cao
口
Bộ Khẩu
Khung cửa sổ đón nắng (ở giữa)
几
Bộ Kỷ
Đôi chân người đứng dưới ánh đèn (phía dưới)
灶
zào • táo
Bếp
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bếp mở minh bạch / Bếp mở sáng sủa / Open kitchen initiative
Ví dụ (3)
gāi该cāntīng餐厅jījí积极xiǎngyìng响应zhèngfǔ政府hàozhào号召,tuīxíng推行“míng明chú厨liàng亮zào灶”gōngchéng工程,ràng让gùkè顾客chī吃de得fàngxīn放心。
Nhà hàng tích cực hưởng ứng lời kêu gọi của chính phủ, đẩy mạnh công trình "Bếp mở minh bạch", giúp thực khách ăn uống an tâm.
The restaurant actively responded to the government's call by implementing the "Transparent Kitchen" initiative so customers can dine with peace of mind.
tōngguò通过dàtáng大堂píngmù屏幕shàng上de的“míng明chú厨liàng亮zào灶”zhíbō直播,wǒmen我们kěyǐ可以qīngxī清晰de地kàndào看到pèicài配菜hé和pēngrèn烹饪de的měi每yí一gè个xìjié细节。
Thông qua truyền hình trực tiếp "Bếp mở minh bạch" trên màn hình ở sảnh chính, chúng tôi có thể thấy rõ ràng từng chi tiết sắp xếp nguyên liệu và nấu nướng.
Through the "Transparent Kitchen" livestream on the lobby screen, we can clearly see every detail of food preparation and cooking.
“míng明chú厨liàng亮zào灶”bùjǐn不仅guīfàn规范le了chúshī厨师de的cāozuò操作xíngwéi行为,yě也tíshēng提升le了cānyǐn餐饮hángyè行业de的zhěngtǐ整体wèishēng卫生shuǐpíng水平。
"Bếp mở minh bạch" không chỉ quy chuẩn hóa hành vi thao tác của đầu bếp mà còn nâng cao trình độ vệ sinh chung của ngành ẩm thực.
The "Transparent Kitchen" initiative not only standardizes chefs' practices but also raises overall hygiene standards across the catering industry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây