Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冷链运输
lěngliàn yùnshū
Vận chuyển chuỗi lạnh / Vận tải đông lạnh
Hán việt: lãnh liên vận thâu
—

Gợi nhớ

Từ "冷链运输" (lěngliàn yùnshū) mang nghĩa "Vận chuyển chuỗi lạnh / Vận tải đông lạnh", kết hợp bởi 冷 (lěng - lãnh): "lạnh" + 链 (liàn - liên): "chuỗi" + 运 (yùn - vận): "vận chuyển" + 输 (shū - thâu): "thua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冷: Nước đóng băng (冫) ra lệnh (令) cho cả vùng đất đông cứng, không khí buốt giá chính là lạnh 冷. • Chữ 链: Những mắt sắt bằng kim loại (钅) được đúc nối liền nhau (连) không dứt tạo thành sợi dây xích hay chuỗi vòng chắc chắn (链). • Chữ 运: Bước chân di chuyển (辶) không ngừng như đám mây (云) bay khắp bốn phương, biểu thị sự vận chuyển và vận mệnh (运). • Chữ 输: Dùng cỗ xe (车) chuyên chở hàng hóa (俞) đi nộp cống hết sạch, từ nghĩa vận chuyển mở rộng thành thua cuộc (输).

Thành phần cấu tạo

冷链运输
lěngliàn yùnshū
Vận chuyển chuỗi lạnh / Vận tải đông lạnh
冷
lěng • lãnh
lạnh
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (nằm bên phải)
链
liàn • liên
chuỗi
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
连
Chữ Liên
Ngay cả, kể cả (bên phải)
运
yùn • vận
vận chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
云
Vân
Mây / âm đọc (phía trên)
输
shū • thâu
thua
车
Bộ Xa
Xe (nằm bên trái)
俞
Du
Vận chuyển / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Vận chuyển chuỗi lạnh / Vận tải đông lạnh
Ví dụ (5)
shūcài蔬菜hé和shēngxiān生鲜ròulèi肉类zài在chángtú长途pèisòng配送zhōng中bìxū必须tōngguò通过lěng冷liàn链yùnshū运输,fǒuzé否则jíyì极易biànzhì变质。
Rau củ và thịt tươi sống trong khâu phân phối đường dài bắt buộc phải qua vận chuyển chuỗi lạnh, nếu không rất dễ biến chất.
Vegetables and fresh meat must be transported via the cold chain during long-distance delivery, otherwise they will spoil very easily.
lěng冷liàn链yùnshū运输de的gāo高chéngběn成本shì是mùqián目前hěn很duō多shēngxiān生鲜diànshāng电商qǐyè企业nányǐ难以yínglì盈利de的yídà一大píngjǐng瓶颈。
Chi phí cao của vận chuyển chuỗi lạnh là nút thắt lớn khiến nhiều doanh nghiệp thương mại điện tử thực phẩm tươi sống hiện nay khó sinh lời.
The high cost of cold-chain transportation is currently a major bottleneck preventing many fresh food e-commerce companies from making a profit.
xǔduō许多yìmiáo疫苗hé和shēngwùzhìpǐn生物制品zài在pèisòng配送guòchéng过程zhōng中bìxū必须cǎiyòng采用lěng冷liàn链yùnshū运输。
Nhiều loại vắc-xin và chế phẩm sinh học trong quá trình phân phối bắt buộc phải áp dụng vận chuyển theo chuỗi lạnh.
Many vaccines and biological products must be transported via cold chain logistics during distribution.
lěng冷liàn链yùnshū运输nénggòu能够quèbǎo确保yàopǐn药品zài在dàodá到达mùdìdì目的地qián前bù不fāshēng发生biànzhì变质。
Vận chuyển theo chuỗi lạnh có thể đảm bảo thuốc không bị biến chất trước khi tới đích.
Cold chain transportation ensures that medicines do not spoil before reaching their destination.
zhè这jiā家wùliú物流gōngsī公司zhuānzhù专注yú于yīyào医药jí级lěng冷liàn链yùnshū运输fúwù服务。
Công ty logistics này chuyên về dịch vụ vận chuyển chuỗi lạnh cấp y tế.
This logistics company specializes in pharmaceutical-grade cold chain transportation services.
2
động từ
Nghĩa:Vận chuyển chuỗi lạnh / Vận tải đông lạnh
Ví dụ (1)
zhè这pī批jìnkǒu进口dìwáng帝王xiè蟹zài在héngwēn恒温língxià零下wǔ五shèshìdù摄氏度de的chēxiāng车厢zhōng中lěng冷liàn链yùnshū运输dào到le了běijīng北京。
Lô cua hoàng đế nhập khẩu này được vận chuyển chuỗi lạnh đến Bắc Kinh trong thùng xe có nhiệt độ ổn định âm 5 độ C.
This batch of imported king crabs was transported to Beijing via cold chain in a refrigerated compartment kept at a constant temperature of minus five degrees Celsius.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây