Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
交易额
jiāoyì'é
Số tiền giao dịch
Hán việt: giao dị ngạch
—

Gợi nhớ

Từ "交易额" (jiāoyì'é) mang nghĩa "Số tiền giao dịch", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 易 (yì - dị): "dễ" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).

Thành phần cấu tạo

交易额
jiāoyì'é
Số tiền giao dịch
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)
额
é • ngạch
trán
客
Chữ Khách
khách, khách hàng / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Số tiền giao dịch
Ví dụ (3)
gāi该dàigòu代购wǎngdiàn网店shàng上gè个yuè月de的jiāoyì'é交易额tūpò突破le了shíwàn十万yuán元rénmínbì人民币。
Số tiền giao dịch của cửa hàng online mua hộ này tháng trước đã vượt mốc 100 nghìn Nhân dân tệ.
This personal shopping online store's transaction volume exceeded 100,000 RMB last month.
tígāo提高dān单cì次jiāoyì'é交易额de的zhǔyào主要shǒuduàn手段shì是xiàng向kèhù客户tuījiàn推荐tàocān套餐huò或tígōng提供mǎnjiǎn满减zhékòu折扣quàn券。
Biện pháp chính để nâng cao số tiền giao dịch của một đơn hàng là gợi ý gói combo hoặc tặng mã giảm giá theo định mức.
The main ways to increase the average transaction value are recommending bundle deals or offering tiered discount coupons to customers.
jiāoyì'é交易额de的chíxù持续zēngzhǎng增长,biǎomíng表明le了mùbiāo目标shìchǎng市场duì对wǒmen我们fúwù服务zhìliàng质量de的rènkě认可。
Số tiền giao dịch tăng trưởng liên tục chứng tỏ thị trường mục tiêu đã công nhận chất lượng dịch vụ của chúng tôi.
The steady growth in transaction volume demonstrates that the target market recognizes the quality of our service.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây