Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
登录名
dēnglùmíng
Tên đăng nhập
Hán việt: đăng lục danh
—

Gợi nhớ

Từ "登录名" (dēnglùmíng) mang nghĩa "Tên đăng nhập", kết hợp bởi 登 (dēng - đăng): "leo lên" + 录 (lù - lục): "ghi chép" + 名 (míng - danh): "tên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 登: Đôi bàn chân (癶) đạp vững trên bậc thềm để dâng chiếc bình lễ (豆) lên đài cao, biểu thị hành động leo lên, đăng quang (登). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名).

Thành phần cấu tạo

登录名
dēnglùmíng
Tên đăng nhập
登
dēng • đăng
leo lên
癶
Bộ Bát
Đôi chân bước lên (phía trên)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (phía dưới)
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tên đăng nhập
Ví dụ (3)
qǐng请tuǒshàn妥善bǎoguǎn保管nín您de的dēnglùmíng登录名hé和mìmǎ密码,qièwù切勿zhuǎnjiāo转交gěi给tā他rén人shǐyòng使用。
Vui lòng bảo quản cẩn thận tên đăng nhập và mật khẩu của quý khách, tuyệt đối không chuyển giao cho người khác sử dụng.
Please keep your login name and password safe, and never hand them over to others for use.
zài在hěn很duō多diànshāng电商wǎngzhàn网站shàng上,nín您de的dēnglùmíng登录名kěyǐ可以shì是shǒujīhào手机号、yóuxiāng邮箱huòzhě或者zì自dìngyì定义zìfú字符。
Trên nhiều trang web thương mại điện tử, tên đăng nhập của bạn có thể là số điện thoại di động, email hoặc ký tự tự xác định.
On many e-commerce websites, your login name can be a mobile phone number, an email address, or a custom string of characters.
xìtǒng系统de的dēnglùmíng登录名shì是bù不yǔnxǔ允许chóngfù重复de的,rúguǒ如果tíshì提示yǐ已cúnzài存在,shuōmíng说明yǐ已bèi被zhùcè注册。
Tên đăng nhập của hệ thống không được phép trùng lặp, nếu thông báo đã tồn tại nghĩa là đã có người đăng ký.
Duplicate login names are not allowed in the system; if it prompts that the name already exists, it means it has already been registered.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây