Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
军礼服
jūnlǐfú
Quân phục đại lễ / Lễ phục quân đội
Hán việt: quân lễ phục
—

Gợi nhớ

Từ "军礼服" (jūnlǐfú) mang nghĩa "Quân phục đại lễ / Lễ phục quân đội", kết hợp bởi 军 (jūn - quân): "quân đội" + 礼 (lǐ - lễ): "Lễ nghi" + 服 (fú - phục): "quần áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 军: Những cỗ chiến xa (车) được che phủ kín đáo dưới lớp bạt doanh trại (冖) sẵn sàng xuất trận chính là lực lượng quân đội, quân sự (军). • Chữ 礼: Trước bàn thờ thần linh (礻), con người cúi mình kính cẩn (乚) dâng hương bày tỏ lòng tôn kính theo đúng lễ nghi (礼). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服).

Thành phần cấu tạo

军礼服
jūnlǐfú
Quân phục đại lễ / Lễ phục quân đội
军
jūn • quân
quân đội
冖
Bộ Mịch
Che phủ (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)
礼
lǐ • lễ
Lễ nghi
礻
Bộ Thị (Kỳ)
Bàn thờ thần linh, nghi thức tế tự (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dáng người cúi mình kính cẩn (bên phải)
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quân phục đại lễ / Lễ phục quân đội
Ví dụ (3)
zhè这jiā家gōngchǎng工厂chéngjiē承接le了duōpī多批guówài国外jūnduì军队dìngzhì定制de的jūnlǐfú军礼服dìngdān订单,duì对cìxiù刺绣gōngyì工艺yāoqiú要求jí极gāo高。
Nhà máy này đã tiếp nhận nhiều lô đơn hàng lễ phục quân đội đặt may riêng của quân đội nước ngoài, yêu cầu cực cao đối với kỹ thuật thêu.
This factory has undertaken multiple batches of custom military dress uniform orders for foreign militaries, which require extremely high embroidery craftsmanship.
jūnlǐfú军礼服shàng上de的jīnsè金色jiānzhāng肩章hé和pái排kòu扣,quánbù全部cǎiyòng采用fángxiù防锈diàndù电镀gōngyì工艺chǔlǐ处理。
Cầu vai và khuy áo màu vàng trên lễ phục quân đội toàn bộ được xử lý bằng công nghệ mạ điện chống gỉ sét.
The gold epaulets and rows of buttons on the military dress uniform are all treated with a rust-proof electroplating process.
bówùguǎn博物馆lǐ里zhǎnshì展示le了yí一tào套èrzhànshíqī二战时期de的jīngdiǎn经典lùjūn陆军jiāng将guān官jūnlǐfú军礼服,bǎocún保存wánhǎo完好。
Trong bảo tàng trưng bày một bộ quân phục đại lễ của tướng lĩnh lục quân thời Chiến tranh thế giới thứ hai, được bảo quản nguyên vẹn.
On display in the museum is a classic World War II army general's dress uniform, preserved in intact condition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây