Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
黑名单
hēimíngdān
Danh sách đen
Hán việt: hắc danh đơn
—

Gợi nhớ

Từ "黑名单" (hēimíngdān) mang nghĩa "Danh sách đen", kết hợp bởi 黑 (hēi - hắc): "Màu đen" + 名 (míng - danh): "tên" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黑: Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑). • Chữ 名: Trong đêm tối (夕) không nhìn rõ mặt nhau, con người phải mở miệng (口) tự xưng danh tính, từ đó có nghĩa là tên, danh tiếng (名). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

黑名单
hēimíngdān
Danh sách đen
黑
hēi • hắc
Màu đen
黑
Bộ Hắc
Hình khói bốc lên đen kịt từ lửa
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịch
Đêm (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Danh sách đen
Ví dụ (3)
yídàn一旦lièrù列入yínháng银行hēimíngdān黑名单,nín您jiāng将hěn很nán难zàicì再次shēnqǐng申请dào到xìnyòngkǎ信用卡。
Một khi bị liệt vào danh sách đen của ngân hàng, bạn sẽ rất khó đăng ký cấp thẻ tín dụng lần nữa.
Once placed on a bank blacklist, you will find it very difficult to apply for a credit card again.
zhè这jiā家gōngsī公司yīn因tuōqiàn拖欠yuángōng员工gōngzī工资bèi被lièrù列入shīxìn失信hēimíngdān黑名单。
Công ty này bị đưa vào danh sách đen thất tín do nợ lương của nhân viên.
This company was placed on the credit defaulter blacklist for failing to pay employees' wages.
fēngkòng风控xìtǒng系统huì会zìdòng自动lánjié拦截hēimíngdān黑名单yònghù用户de的jièkuǎn借款shēnqǐng申请。
Hệ thống quản trị rủi ro sẽ tự động ngăn chặn hồ sơ yêu cầu vay vốn của khách hàng nằm trong danh sách đen.
The risk control system automatically blocks loan applications from blacklisted users.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây